栔
Pinyin: qì
Tổng quan
chạm khắc cắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Quảng Đông | kai3 |
| Nhật Bản | KIZAMU |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kheh |
| Phản thiết | 詰結切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鏤刻。《說文解字.㓞部》:「栔,刻也。」
Eng
- CC-CEDICT carve|cut
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦計切【正韻】去計切,𠀤音契。或作鍥,亦作㓶,刻也。 又【唐韻】苦結切【集韻】【韻會】【正韻】詰結切,𠀤音挈。本作契。【爾雅·釋詁】契滅,殄絕也。【左傳·定九年】陽貨借邑人之車,栔其軸。俗讀若屑。 又【博雅】栔,缺也。栔栔,憂也。
Thuyết Văn
刻也。 从㓞木。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。契滅殄絕也。唐韵引作栔。郭云。今江東呼刻𣃔物爲栔𣃔。按古經多作契。假借字也。大雅。爰契我龜。毛曰。契、開也。周禮亦作契。左傳。盡借邑人之車。契其軸。爾雅音義所引如是。今左傳、荀子作鍥。漢書注引綿詩作挈。大戴禮。楔而舍之。朽木不折。皆假借字也。晉虞溥傳作㓶。俗字也。 刻之用於木多。故從木。苦計切。十五部。按又苦結切。
【栔】 (khẽ ⟨khít|khé|khẻ|khế⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 㓞木 (khế mộc) Phiên thiết: Khổ kế thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khắc (Khắc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣓇