栚
Pinyin: zhèn
Tổng quan
Âm Hán Việt:trẫmTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿰木关Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一ノ丶Thương Hiệt: DTK (木廿大)Unicode:U+681AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:zam6 㮳㯢𣒁Không hiện chữ? 朕栟𧧤栟㮸㮳Không hiện chữ? Cái giá để gác nong tằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Quảng Đông | zam6 |
| Hán ngữ Trung cổ | drimx |
| Phản thiết | 直荏切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栚zhèn 1.搁架蚕箔的横木。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】作𣒁。省作𣒁。通作栚。直荏切,音朕。槌之橫者。 又【六書故】山樊也。染者用其葉燒灰,以藏所染之色。𣒁字所从的灷下从𠬞作。
Thuyết Văn
槌之横者也。關西謂之㯢。 從木。灷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。槌、其横關西曰㮳。宋魏陳楚江淮之閒謂之㯂。音帶。齊海岱之閒謂之繏。相卞反。按栚㮳朕三同。關西謂之㯢。西當作東。㯢當同簨虡之簨。横者曰簨。方言作繏。亦同音也。呂覽注曰。挾讀曰朕。三輔謂之朕。正與方言關西曰㮳合。 許㑞字皆灷聲。是本有篆而佚之也。直衽切。七部。
【栚】 (ái) Nghĩa: chùy (Cái vồ lớn.) chi (Chưng) hoành (Giản thể của chữ [橫]) là vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㮳 · 𣒁 · 𣔷