栛
Tổng quan
the lichee, a fruit which grows in South China Âm Hán Việt:lệTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿰木劦Nét bút:一丨ノ丶フノフノフノThương Hiệt: DKSS (木大尸尸)Unicode:U+681BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:lai6 荔Không hiện chữ? 脇𤙒Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤郞計切,音戾。【玉篇】果似枇杷子。【廣韻】小槤也。【郭璞·江賦】栛槤森嶺而羅峯。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𭪁 · 荔 · 荔