栠
Tổng quan
Âm Hán Việt:nhẫmTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿱任木Nét bút:ノ丨ノ一丨一一丨ノ丶Thương Hiệt: OGD (人土木)Unicode:U+6820Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 栣荏Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jam6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Phản thiết | 忍甚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】如甚切【集韻】【類篇】忍甚切,𠀤音荏。【說文】木弱貌。與荏通。【詩·小雅】荏染柔木。 又【博雅】栠,欲也。
Thuyết Văn
弱皃。 從木。任聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅、大雅皆言荏染柔木。毛曰。荏染、柔意也。論語。色厲而內荏。孔曰。荏、柔也。按此荏皆當作栠。桂荏謂蘇也。經典多假荏而栠廢矣。 如甚切。七部。
【栠】 (nh“thậm) Nghĩa: nhược (Yếu) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 栣 · 栣