bách

Hán Việt: bách

Tổng quan

biến thể của 柏[bai3]

栢林寺塔 · 棗栢大士 · 松栢 · 陵栢 · 张栢芝 · 椒栢酒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbách
Quảng Đôngbaak3
Nhật BảnKASHIWA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄞˇ
Hán ngữ Trung cổprak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {bách} [柏].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bá hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) [Eng: cypress, cedar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bách bách du (nhựa đen tráng đường) [Eng: black resin used to spread roads]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bữa cày bừa [Eng: to farm]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「柏」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栢 (形声。从木,白声。本义木名,柏树,也称椈”) 柏科柏木属植物的通称 柏,鞠也。--《说文》 柏,椈。--《尔雅》 鬯臼以椈。--《礼记·杂记》 岁寒,然后知松柏之后凋也。--《论语·子罕》 柏属约20种。如侧柏、圆柏、刺柏、台湾扁柏、福建柏等,常绿树,可供观赏和材用,分布于欧亚和北美暖温带和亚热带地区 柏叶 特指柏台(御史台的别称『御史府中列植柏树,固称) 俱蟠使下之柏,俱擅乙中之二。--唐·黄滔《祭陈侍御》 古国名。故地在今河南省 柏 bǎi ①柏树。乔木,叶呈鳞片状。木材质地坚硬,可做建筑材料。~姓。又见bó、bò。 【柏油纸】一种防潮纸。在两…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 柏[bai3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗柏字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 孛 · 柏 · 柏 · 柏