thứ

Hán Việt: thứ · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:thứTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿰木次Nét bút:一丨ノ丶丶一ノフノ丶Thương Hiệt: DIMO (木戈一人)Unicode:U+6828Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp cây suốt ngang cửa 1. (Danh) Xà ngang cửa. ① Cái suốt ngang cửa. Nay gọi cái chấn song trên dưới cửa là hạm thứ 檻栨. (văn) Cây suốt ngang cửa: 檻栨 Cây chấn song trên và dưới cửa

檻栨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthứ
Quảng Đôngci3
Nhật BảnTARU
Phản thiết子結切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái suốt ngang cửa. Nay gọi cái chấn song trên dưới cửa là {hạm thứ} [檻栨].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栨cì 1.门﹑窗框的上下横木。 2.一种足疮。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】子結切,音節。橫榼也。○按《說文》本作㮞。 又七賜切,音次。楣栨。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư