栨
thứNôm thứ
Hán Việt: thứ · Pinyin: cì · Nôm: thứ
Tổng quan
Cái suốt ngang cửa. Nay gọi cái chấn song trên dưới cửa là hạm thứ [檻栨]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Hán Việt | thứ |
| Âm Nôm | thứ |
| Quảng Đông | ci3 |
| Nhật Bản | TARU |
| Phản thiết | 子結切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái suốt ngang cửa. Nay gọi cái chấn song trên dưới cửa là hạm thứ [檻栨]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栨cì 1.门﹑窗框的上下横木。 2.一种足疮。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】子結切,音節。橫榼也。○按《說文》本作㮞。 又七賜切,音次。楣栨。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư