栯
Tổng quan
Tên một loài cây, lá giống lá cây lê, nhưng màu đỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jau5 |
|---|---|
| Nhật Bản | IKURI |
| Hàn Quốc | 욱 |
| Hán ngữ Trung cổ | iux |
| Phản thiết | 尤救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於六切【集韻】【類篇】乙六切,𠀤音郁。【廣韻】栯李也。【唐本草】栯李一名雀李,一名車下李,一名棣子。小如櫻桃,五月熟。【詩詁】卽赤棣。 又【唐韻】禹九切【類篇】云九切,𠀤音有。【山海經】太室之山有木,狀如梨而赤理,名曰栯,服之不妒。 又【集韻】尤救切,音宥。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㮋