桊
Pinyin: juàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:khuyên,quyềnTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét) a small iron ring or wooden stick worn on the nose of a bull Âm Nhật (onyomi):ケン (ken)Âm Quảng Đông:gyun3 棬𣗷Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun3 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hán ngữ Trung cổ | kyenh |
| Phản thiết | 居媛切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桊 穿在牛鼻子上的小木棍儿或小铁环 桊juàn牛鼻上穿戴的小铁环或小木棍儿。牛鼻~儿。 桊quān 1.曲木制成的杯盂。 2.羯鼓上的一种环状部件。 3.制茶之具。又名规。 4.圆圈。 桊quán 1.见"桊桊"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤音眷。【說文】牛鼻上環。【廣韻】牛拘也。 又【玉篇】居媛切。義同。 又【集韻】驅圓切,音弮。屈木盂也。
Thuyết Văn
牛鼻環也。 從木。𢍏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本環上有中字。今依玄應刪。玄應曰。桊、牛拘也。今江以北皆曰牛拘。以南皆曰桊。居院切。按呂氏春秋曰。使鳥獲疾引牛尾。尾絶力勯而牛不可行。逆也。使五尺童子引其棬。而牛恣所以之。順也。棬者、桊之譌字。 居倦切。十四部。
【桊】 (cyện) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) tị (Cái mũi.) hoàn (Cái vòng ngọc.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 棬 · 𢍕 · 𣗷 · 棬