桏
Pinyin: qióng
Tổng quan
Tổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木邛Nét bút:一丨ノ丶一丨一フ丨Thương Hiệt: DMNL (木一弓中)Unicode:U+684FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qióng |
|---|---|
| Quảng Đông | kung4 |
| Hán ngữ Trung cổ | gyung |
| Phản thiết | 渠容切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桏qióng 1.木名。《说文.木部》"桏,椶椐木也。"朱骏声通训"许云棕椐,疑楦椐之误,是桏一名楦椐也。"一说即柜柳。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤渠容切,音蛩。【說文】椶椐木。【廣韻】柜柳也。【管子·地員篇】高陵土山,其木乃桏。椶原从木从署作,依《段注》改爲椶。
Thuyết Văn
椶椐木也。 从木。邛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
集韵作椶。類篇作。是宋初本不同也。宋刻鉉本及李氏五音韵譜作。毛刻初印同。斧季剜版作椶。按字無攷。椶椐木、合二木爲名。未知何木也。釋木曰。楥柜桏。郭注云。未詳。或曰桏當爲柳。柜柳似柳。皮可以煑作飲。郭易桏爲柳。而後釋柜柳。則篇、韵以柜柳釋桏。非也。說文葢取諸爾雅。椶與楥形似。椐與柜聲同。椶疑楥之誤。 渠容切。九部。
【桏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 邛 (cung) Phiên thiết: Cừ dung thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông ({Tông lư} [椶櫚] cây m) cư (Cây cư) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư