桗
Pinyin: duò
Tổng quan
Âm Hán Việt:đoáTổng nét: 10Bộ:mộc 木(+6 nét)Hình thái:⿰木朶Nét bút:一丨ノ丶フノ一丨ノ丶Thương Hiệt: DNSD (木弓尸木)Unicode:U+6857Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 朵Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Quảng Đông | do3 |
| Nhật Bản | NE |
| Hán ngữ Trung cổ | tua |
| Phản thiết | 都唾切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đoác đoác (cây rừng cùng họ với cau, chặt ngọn ra thì cho một thứ nhựa ngọt có thể ủ thành rượu) [Eng: relative of acera, when being cut in top, it appears resin which can be kept warm into wine]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桗duò 1.本,树根。 2.量词。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都唾切,音刴。木名。 又【博雅】量也。 又【玉篇】都和切。木抺也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư