桮
bôi
Hán Việt: bôi · Pinyin: bēi
Tổng quan
biến thể của 杯[bei1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | bôi |
| Quảng Đông | bui1 |
| Mân Nam | pue |
| Nhật Bản | SAKAZUKI |
| Chú âm | ㄅㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | puai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chén, nay thông dụng chữ {bôi} [杯].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛湯、酒等液體的器皿。同「杯」。《說文解字.木部》:「桮,㔶也。」清.段玉裁.注:「古以桮盛羹,桮圈是也。」《史記.卷七.項羽本紀》:「必欲烹而翁,則幸分我一桮羹。」明.宋徵輿〈小重山.春流半繞鳳凰臺〉詞:「十年花月夜,汎金桮。玉簫嗚咽畫船開。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 杯[bei1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同杯。【說文】㔶也。本飮器。俗作盃,通作杯。【孟子】義猶桮棬也。【前漢·朱博傳】案上不過三桮。 又桮𥯛,盛桮器籠也。【揚子·方言】陳、楚、宋、衞之閒謂之桮𥯛。
Thuyết Văn
㔶也。 從木。否聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匚部曰。㔶、小桮也。析言之。此云。桮、㔶也。渾言之。方言。㿿椷盞䀀閜𥂸𥂓杯也。桮其通語也。古以桮盛羹。桮圈是也。 布回切。一部。俗作杯。
【桮】 (bôi) Nghĩa: 㔶 vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠤯 · 𠥀 · 𠥧 · 𦈧 · 𦈶 · 杯 · 杯