quát

Hán Việt: quát

Tổng quan

hư 括 (bộ 扌).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtquát
Quảng Đônggwaa1
Nhật BảnYUDAME
Phản thiết古活切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {quát} [栝].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古活切,音栝。【說文】櫽也。一曰矢桰,築弦處。 又同栝。木名。詳栝字註。

Thuyết Văn

檃也。從木。𠯑聲。 一曰矢桰。檃弦處。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古活切。十五部。 檃各本作築。不可通。今正。釋名曰。矢末曰栝。栝、會也。與弦會也。云檃弦處者、弦可隱其閒也。此亦檃栝之一耑耳。而別言之者。俗但知栝爲矢栝字。嫌義不僃。故箸之也。矢栝字經傳多用括。他書亦用筶。

【桰】 (quát) Nghĩa: ổn ({Ổn quát} [檃栝] cái đ) vậy Một thuyết khác: 矢桰

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư