Pinyin:

Tổng quan

同「漆」。

桼政 · 桼書 · 桼雕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcat1
Nhật BảnURUSHI
Hán ngữ Trung cổchit
Baxter-Sagart[tsʰ]i[t]
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]i[t]
Phản thiết親吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「漆」。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢒡【唐韻】親吉切【集韻】【韻會】【正韻】戚悉切,𠀤音七。【說文】木汁可以䰍物。从木氽,象形。桼如水滴而下也。【廣韻】膠桼。通作漆。 又水名。

Thuyết Văn

木汁。可㠯䰍物。 从木。 象形。 桼如水滴而下也。 凡桼之屬皆从桼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木汁名桼。因名其木曰桼。今字作漆而桼廢矣。漆、水名也。非木汁也。詩書梓桼、桼絲皆作漆。俗以今字易之也。周禮載師。桼林之征二十而五。大鄭曰。故書桼林爲漆林。杜子春云。當爲桼林。是則漢人分別二字之嚴。今注疏譌舛。爲正之如此。周禮巾車注髤桼字皆作桼。不作漆。漢人多假桼爲七字。史記六律五聲八音來始。來始正桼始之誤。尚書大傳、漢律曆志皆作七始。史、漢同用今文尚書也。 各本無。今補。韵會作象木形。亦誤。 謂左右各三皆象汁自木出之形也。親吉切。十二部。 也字補。說象形之意也。左右各三象水滴下。

【桼】 (thát ⟨tất⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 木 (mộc (Cây)), 桼 (thát ⟨tất⟩) Phiên thiết: Thân cát thiết Thượng tự: 親 (thân) | Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) trấp (Nước)。 khả (Ưng cho.) dĩ hưu vật (Các loài sinh ở tron) Phàm các…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㯃 · 𢒡 · 漆 · 㯃 · 漆