Tổng quan

rụng rơi rụng [Eng: be lost gradually, go gradually]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglung6
Hán ngữ Trung cổlungh
Phản thiết盧貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: róng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤盧貢切,音弄。【說文】木也。 又地名。【前漢·地理志】梇棟縣,屬益郡。亦作弄。

Thuyết Văn

梇木也。 從木。弄聲。 益州有梇棟縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 盧貢切。九部。 益州、漢郡名也。前志字作弄。後志作梇。

【梇】 (sồng ⟨rụng⟩) Nghĩa: rụng mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư