梒
Pinyin: hán
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:mộc 木(+7 nét)Hình thái:⿰木含Nét bút:一丨ノ丶ノ丶丶フ丨フ一Thương Hiệt: DOIR (木人戈口)Unicode:U+6892Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𦛜𩩊𤞻𡌢誝棯晗𣘉Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hán |
|---|---|
| Quảng Đông | ham4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Phản thiết | 胡南切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 櫻桃。《玉篇.木部》:「梒,今謂之櫻桃也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梒hán 1.果木名。即樱桃。 2.木桃。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡男切【集韻】【類篇】胡南切,𠀤音含。梒桃,果名。櫻桃也。亦作含。【禮·月令】仲夏之月,以含桃薦寢廟。
Tự hình
- Khải thư