梪
Pinyin: dòu
Tổng quan
Âm Hán Việt:đậuTổng nét: 11Bộ:mộc 木(+7 nét) Âm Nhật (onyomi):トウ (tō),ズ (zu)Âm Nhật (kunyomi):たかつき (takatsuki)Âm Quảng Đông:dau6 豆Không hiện chữ? Tên một loài cây đậu — Tên một đơn vị đo lường thời xưa, bằng bốn thăng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòu |
|---|---|
| Quảng Đông | dau6 |
| Nhật Bản | TAKATSUKI |
| Hán ngữ Trung cổ | duh |
| Phản thiết | 大透切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梪dòu 1.古代食器,礼器。即豆。 2.见"常梪"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】田𠋫切【集韻】大透切,𠀤音豆。【廣韻】籩豆或作梪。古食肉器。【玉篇】薦羞葅醢也。木豆謂之梪。 又【博雅】合十曰升,升四曰梪。 又獨梪,樹名。【酉陽雜俎】獨梪樹,頓丘南應足山有之,高十餘丈,皮靑滑似流碧,枝榦上聳,子如五綵囊,葉如亡子鏡。
Thuyết Văn
木豆謂之梪。 从木豆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𥼶器曰。木豆謂之梪。竹豆謂之籩。瓦豆謂之登。毛傳亦曰。木曰豆。所以薦菹醢也。瓦曰登。所以薦大羹也。毛詩豆當作梪。瓬人豆中縣。豆本瓦器。故木爲之則異其字。韓𠡠碑。爵鹿柤梪。僞古文武成有梪。 豆亦聲。徒𠋫切。四部。
【梪】(đậu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木豆 (mộc + đậu) | Thanh phù (聲符): 豆亦 (đậu) Phiên thiết: 徒𠋫切 Dị thể: Cổ văn: 武成有梪 Nghĩa: mộc (gỗ)豆 gọi là 梪。 từ mộc (gỗ)豆。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư