棅
Pinyin: bǐng
Tổng quan
handle, lever, knob; authority Âm Hán Việt:bínhTổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Hình thái:⿰木秉Nét bút:一丨ノ丶ノ一フ一一丨ノ丶Thương Hiệt: DHDL (木竹木中)Unicode:U+68C5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 柄秉Không hiện chữ? Xưa dùng như chữ 柄
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Quảng Đông | beng3 |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | 병 |
| Hán ngữ Trung cổ | piengh |
| Baxter-Sagart | [p]raŋʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [p]raŋʔ-s |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棅bǐng ⒈古同柄”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】與柄同。柯也。【唐韻】又本也,權也。【莊子·天道篇】天下奮棅而不與之偕。【管子·山權數】權棅之數,吾已得聞之矣。 又【類篇】持也。 考證:〔【莊子·天文篇】〕 謹照原書改天道篇。
Thuyết Văn
或從秉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秉聲古亦在十部也。莊子天道篇。天下奮棅而不與之偕。管子山權數篇。此謂君棅。按古又以秉爲柄。如左傳國子實執齊秉。前五行志殺生之秉終矣。
【棅】 Nghĩa: hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) bỉnh (Cầm. Như {bỉnh bút} )
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 柄 · 柄