lún

Pinyin: lún

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Hình thái:⿰木侖Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丨フ一丨丨Thương Hiệt: DOMB (木人一月)Unicode:U+68C6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp camphor tree 𰗖Không hiện chữ? 腀𪵅㫻𣄇𢀧論論埨Không hiện chữ? •Phụng tống Quách trung thừa kiêm thái bộc khanh sung Lũng Hữu tiết độ sứ tam thập vận - 奉送郭中丞兼太僕卿充隴右節度使三十韻(Đỗ Phủ)

棆桷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Quảng Đôngleon4
Nhật BảnRIN
Hán ngữ Trung cổlyn
Phản thiết株倫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棆lún 1.木名。榝属,似豫章。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤株倫切,音屯。【說文】母杶也。大杶旁地生條,故曰母杶。【爾雅·釋木】棆,無疵。詳𣐑字註。 又【唐韻】力迍切【玉篇】理均切,𠀤音輪。義同。

Thuyết Văn

母杶也。 从木。侖聲。讀若易卦屯之屯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按母杶當作母疵。皆字之誤也。釋木。棆、無疵。古母無通用。故許作母。玉篇。棆、木名也。𣐑、無𣐑木也。二字爲伍。葢謂一物也。廣韵云。無枇木一名棆。是也。楊雄蜀都賦說木有𣐑。郭云。棆、楩屬。似豫章。 陟倫切。十三部。

【棆】(suôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 陟倫切 → trắc + luân | Đọc như: 易卦屯之屯 Nghĩa: 母杶 vậy。 từ mộc (gỗ)。侖 thanh。 đọc như 易卦屯 chi (của) 屯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰗖