棎
Pinyin: chán
Tổng quan
Tổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Nét bút:一丨ノ丶丶フノ丶一丨ノ丶Thương Hiệt: DBCD (木月金木)Unicode:U+68CEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𣔻𣖒Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Quảng Đông | sim4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zjem |
| Phản thiết | 視占切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棎chán 1.果木名。 2.指这种树的果实。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】視占切【集韻】【韻會】時占切,𠀤音蟾。或作𣔻。【玉篇】果名。似柰而酸。【荆揚異物志】棎子,南越、丹陽諸郡山中皆有之,其實如棃,冬熟,味酢。【左思·吳都賦】棎榴禦霜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣔻