棐
phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fěi
Tổng quan
Torreya nucifera tăng cường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fěi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fei1 |
| Nhật Bản | YUDAME |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoix |
| Phản thiết | 𡚱尾切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp. Cây phỉ, cùng một nghĩa như chữ {phỉ} [榧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 使弓弦端正不曲屈的器具。《說文解字.木部》:「棐,輔也。」清.段玉裁.注:「棐,蓋弓檠之類。」 [動] 輔助。《書經.大誥》:「越天棐忱,爾時罔敢易法,矧今天降戾于周邦。」 [形] 薄。同「菲」。《漢書.卷六三.武五子傳.燕剌王劉旦傳》:「毋作棐德,毋乃廢備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棐fěi ⒈辅助,辅导。 ⒉〈古〉又通"榧"、"篚"。
Eng
- CC-CEDICT Torreya nucifera|strengthen
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】府尾切【集韻】𡚱尾切【正韻】敷尾切,𠀤音菲。【說文】輔也。【徐曰】輔卽弓檠也,故从木。【書·大誥】天棐忱辭。【洛誥】聽朕敎汝于棐民彝。 又與榧同。木名。可爲几。【晉書·王羲之傳】見門生棐几滑淨作書。 又與篚同。【前漢·食貨志】歲入貢棐。【應劭云】方曰箱,橢曰棐。 又地名。【左傳·文十三年】鄭伯會公于棐。 考證:〔【洛誥】朕敎汝以棐民彝。〕 謹照原文改聽朕敎汝于棐民彝。
Thuyết Văn
輔也。 從木。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尚書多言棐。釋詁曰。弼棐輔比俌也。按棐葢弓檠之類。 府尾切。十五部。按此篆失其舊次。
【棐】 (phỉ) Nghĩa: phụ (Xương má của người t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩇹 · 榧 · 榧