棑
Pinyin: pái
Tổng quan
khiên đuôi thuyền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pái |
|---|---|
| Quảng Đông | fei2 |
| Mân Nam | pâi |
| Nhật Bản | IKADA |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | braih |
| Phản thiết | 蒲蓋切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「棐」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棑pái筏子。竹子或木材编扎成排的水上交通工具小小竹~。也指成捆的竹子或木材,借水流而漂浮运输。又作"排"。
Eng
- CC-CEDICT raft|shield|stern of junk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】薄佳切【集韻】【類篇】蒲皆切,𠀤音牌。【唐韻】棑,筏也。 又【類篇】盾也。 又【唐韻】蒲拜切【集韻】步拜切,𠀤音憊。【廣韻】木名。【玉篇】船後棑木。又【類篇】蒲蓋切,音斾。舟前木。 又【集韻】蒲昧切,音佩。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 榧 · 榧 · 篺 · 篺