棔
Pinyin: hūn
Tổng quan
Tổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Hình thái:⿰木昏Nét bút:一丨ノ丶ノフ一フ丨フ一一Thương Hiệt: DHPA (木竹心日)Unicode:U+68D4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コン (kon)Âm Nhật (kunyomi):ねむのき (nemunoki)Âm Hàn:혼Âm Quảng Đông:fan1 㭼Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hūn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | KON |
| Hán ngữ Trung cổ | huon |
| Phản thiết | 呼昆切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棔hūn 1.合棔,木名。一名合欢。落叶乔木。叶夜间成对相合。花淡红色。木材红褐色,纹理直,结构细,可制家具﹑枕木等。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。【廣韻】合棔,木名。一名合歡。【崔豹·古今註】合歡樹似梧桐,枝葉繁互相交結,每風來,輒自相解了不相牽綴。樹之階庭,使人不忿。【正字通】合昏,本作昬,譌作棔。
Tự hình
- Khải thư