Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái cung kéo đàn 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 琵琶,其撥曰棙。 Tì bà, kì bát viết lệ. (Tì bà, cái để vuốt đàn đó gọi là Lệ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Loại thiên 類篇] [Vận hội 韻會] 郞計切,音荔。 Lang kế thiết, âm Lệ 【Bộ】Mộc木

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglai6
Nhật BảnKARAKURI
Phản thiết力結切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】【韻會】𠀤郞計切,音荔。【集韻】琵琶,其撥曰棙。 又關棙,機棙也。【廣記】唐韓志和雕木爲鸞鶴,置機棙于腹中,發之則飛。 又【集韻】【韻會】𠀤力結切,音裂。木名。【本草】作綟。善破血。 又紾也,捋也。【韓愈·送窮文】棙手覆羹。

Tự hình

  • Khải thư