wǎng

Pinyin: wǎng

Tổng quan

the felloe or rim of a wheel Âm Hán Việt:võngTổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Hình thái:⿰木罔Nét bút:一丨ノ丶丨フ丶ノ一丶一フThương Hiệt: DBTV (木月廿女)Unicode:U+68E2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:mong1 輞辋Không hiện chữ? 𪱣Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Quảng Đôngmong1
Hán ngữ Trung cổmyangx
Phản thiết文紡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棢wǎng ⒈古同辋”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】文紡切【類篇】方紡切,𠀤音罔。本作棢。與輞同。車棢也。棢字从㒺作。

Tự hình

  • Khải thư