Tổng quan

a railing; a fence an enclosed place Âm Hán Việt:phàn,phiềnTổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét) Âm Nhật (onyomi):ハン (han),ボン (bon)Âm Nhật (kunyomi):まがき (magaki) 樊Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnMAGAKI
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết附袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音煩。樊、藩𠀤通。【說文】藩也。引《詩·小雅》營營靑蠅止于棥。今《毛詩》作樊。 又【廣韻】棥,藩屛也。 又【集韻】蕃也。○按《說文》入爻部,今倂入。

Thuyết Văn

藩也。 从爻林。 詩曰。營營靑蠅。止于棥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。藩、屏也。按齊風。折桺樊圃。毛曰。樊、藩也。者、棥之假借。藩、今人謂之籬笆。籬說文作杝。通俗文曰。柴垣曰㰚。木垣曰柵。字作㰚。六朝人謂之援。謝靈運云激流植援是也。 會意。附袁切。十四部。 小雅文。營營言部引作謍謍。棥今詩作樊。毛曰。樊、藩也。三章曰。榛所以爲藩也。

【棥】 (phiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爻林 (hào lâm) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiên (Bờ rào.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 樊 · 樊