棪
Tổng quan
(cây)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jim2 |
|---|---|
| Nhật Bản | EN |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jemx |
| Phản thiết | 習琰切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (tree)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤以冉切,音剡。【說文】㯈其也。【爾雅·釋木】棪,㯈其。【郭註】實似柰,赤,可食。【山海經】堂庭之山多棪木。【註】別名連。 又【異物志】梓棪樹,大十圍,材貞勁,非利剛截不能剋,堪作船。 又【集韻】習琰切,音燄。木名。膠可和香爲蘇合。 又【集韻】余廉切,音鹽。義同。
Thuyết Văn
遬其也。 从木。炎聲。讀若三年導服之導。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木。棪、㯈其。郭曰。棪實如柰。可食。南山經傳曰。棪別名速。其子似柰而赤。可食。按遬、籒文速字也。今爾雅作㯈。爲俗字。 三年導服詳示部禫下。棪讀如淡。與導服相似也。山海經傳音剡。爾雅音義餘念反。唐韵以冄切。
【棪】(tiễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 以冄切 → dĩ + nhiễm | Đọc như: 三年導服之導 Nghĩa: 遬 kỳ (nó) vậy。 từ mộc (gỗ)。炎 thanh。 đọc như 三年導服 chi (của) 導。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư