椄
Pinyin: jiē
Tổng quan
ghép cành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Quảng Đông | zip3 |
| Nhật Bản | TSUGU |
| Hàn Quốc | 접 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Baxter-Sagart | [ts]ap |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ap |
| Phản thiết | 卽葉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嫁接花木果樹。《說文解字.木部》:「椄,續木也。」清.段玉裁.注:「今栽華植果者,以彼枝移椄此樹,而華果同彼樹矣。椄之言接也,今接行而椄廢。」
Eng
- CC-CEDICT (archaic) to graft (a branch, bud etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】卽葉切【集韻】【韻會】【正韻】卽涉切,𠀤音接。【說文】續木也。 又【集韻】七接切,音妾。義同。 又【集韻】悉協切,音燮。【淮南子·主術訓】大者爲舟航柱梁,小者爲椄槢。 又【集韻】【類篇】𠀤疾葉切,音捷。械也。【莊子·在宥篇】吾未知聖知之不爲桁楊椄槢也。
Thuyết Văn
續木也。 從木。妾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今栽華植果者以彼枝移椄此樹而華果同彼樹矣。椄之言接也。今接行而椄廢。 子葉切。八部。
【椄】 (tiếp) Nghĩa: tục (Liền nối) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư