thừa

Hán Việt: thừa

Tổng quan

biến thể cũ của 乘[cheng2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthừa
Quảng Đôngsing4
Nhật BảnJOU
Chú âmㄔㄥˊ
Hán ngữ Trung cổzsjing
Phản thiết神陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {thừa} [乘].;

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 乘[cheng2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】食陵切【集韻】【韻會】神陵切,𠀤音繩。【說文】从入从桀。桀,黠也。軍法入桀曰椉。【徐曰】椉,從上覆之也。今作乗。詳丿部乗字註。𠓲。

Thuyết Văn

覆也。 从入桀。 桀、黠也。 軍法入桀曰椉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

加其上曰椉。人乗車、是其一耑也。 入者、覆之意也。食陵切。六部。 說从桀之意。方言。黠、慧也。自關而東趙魏之閒謂之黠。史記云。桀黠奴。凡黠者必強。故桀訓黠。入桀者、謂籠𦋇桀黠。 各本奪入桀二字、則不可通。今依韵會補。此偁軍法說字形會意。猶引易艸木麗于地說䕻、引豐其屋說寷也。云軍法者、葢出漢志兵書四穜內。入桀者、以弱勝強。書序云。周人椉黎。左傳。車馳卒奔。椉晉軍。椉之證也。

【椉】 (thừa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 入桀 (nhập kiệt) Phiên thiết: Thực lăng thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 乘