椊
Tổng quan
lắp cán vào đế một cái nút hoặc nút bần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zyut6 |
|---|---|
| Nhật Bản | HOZO |
| Chú âm | ㄗㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuot |
| Phản thiết | 昨沒切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rút rút dây, rú lời, chạy nước rút [Eng: to pull out rope; to break one's word; to sprint]
- Bảng Tra Chữ Nôm chột cây chột, chột dạ [Eng: startled]
Eng
- CC-CEDICT to fit a handle into a socket|a plug or cork
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤昨沒切,存入聲。【廣韻】椊杌,以柄內孔也。【玉篇】柱頭枘也。 又【集韻】攢活切,音蕞。椊杌,木短出貌。 又【集韻】秦醉切,音萃。木朽。【正字通】卽櫱字。同𣎴。 考證:〔【唐韻】【集韻】𠀤昨沒切,存入聲。【唐韻】椊杌,以柄內孔也。〕 謹按說文無椊字,則無由引說文。註末之唐韻查昨沒切,及以柄內孔之解皆出廣韻。謹照廣韻原文兩唐韻𠀤改爲廣韻。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 㯜