liáng

Pinyin: liáng

Tổng quan

椋鸟[liang2 niao3]

椋鸟 · 北椋鸟 · 斑椋鸟 · 欧椋鸟 · 歐椋鳥 · 灰椋鸟 · 丝光椋鸟 · 斑翅椋鸟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Quảng Đôngloeng4
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổliang
Phản thiết呂張切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椋鸟 椋liáng椋子树,乔木。叶似柿叶。果实小圆,青色,成熟时黑色。木质坚硬。

Eng

  • CC-CEDICT used in 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】卽來也。【爾雅·釋木】椋,卽來。詳棶字註。

Thuyết Văn

卽來也。 从木。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。椋卽棶。釋文曰。棶埤蒼、字林作來。本說文也。絫𧦝曰卽來。單𧦝曰來。唐本艸謂之椋子木。 吕張切。十部。

【椋】(lướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: 卽來 vậy。 từ mộc (gỗ)。京 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư