Pinyin:

Tổng quan

Tổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木复Nét bút:一丨ノ丶ノ一丨フ一一ノフ丶Thương Hiệt: DOAE (木人日水)Unicode:U+6931Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):フウ (fū),ブ (bu),フク (fuku)Âm Nhật (kunyomi):いのあし (inoashi) 𣘅Không hiện chữ? 腹㙏𤟱𣦇Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfuk6
Nhật BảnINOASHI
Hán ngữ Trung cổbiuh
Phản thiết扶富切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椱fù 1.织机上卷丝织品的轴。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤扶富切,浮去聲。【說文】作椱,機持繒者。 又【集韻】房六切,音復。義同。 又舄也。【揚子·方言】履中有木者謂之椱舄,自關而東謂之椱。椱字从𡕨作。

Thuyết Văn

機持繒者。 從木。𡕨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繒字不可通。玉篇作繪。按當作會。會者、經與緯之合也。緯與經合慮其不緊。則有椱入經之間以緊之。魯季敬姜說織曰。持交而不失。出入不絕者。梱也。梱可以爲大行人也。持交、正許所云持會也。趙注孟子梱屨曰。梱、猶叩椓也。織屨欲堅。故叩之也。此與敬姜說梱義同。字皆當從木。孫氏孟子音義從手。誤。淮南氾論訓云。機杼勝複。複卽椱之假借字也。 扶富切。三部。

【椱】 (phục) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Phù phú thiết Thượng tự: 扶 (phù) | Hạ tự: 富 (phú) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phưụ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ki (Cái nẫy) trì (Cầm) tăng (Lụa dày.) là

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣘅