椲
Tổng quan
vè vè (câu nêu cắm dưới sông) [Eng: water marking stake]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Phản thiết | 於鬼切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】於鬼切【集韻】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】木可屈爲杆者。【玉篇】木皮如韋。 又【類篇】於悲切。義同。 又【集韻】吁韋切,音暉。與楎同。 又【集韻】於非切,音韋。義同。
Thuyết Văn
椲木也。可屈爲杅者。 从木。韋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
屈當作詘。詰詘、紆曲也。糸部云。紆詘也是也。杅當作盂。盂、飲器也。玉篇曰。椲木皮如韋。可屈以爲盂。 于鬼切。十五部。
【椲】(vè) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 于鬼切 → vu + quỷ Nghĩa: 椲mộc (gỗ) vậy。 khả (có thể) 屈爲杅 giả (là) 。 từ mộc (gỗ)。韋 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㭏 · 㭏