椳
ôi
Hán Việt: ôi · Pinyin: wēi
Tổng quan
ổi quả ổi [Eng: guava]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | ôi |
| Quảng Đông | wui1 |
| Nhật Bản | WAI |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quai |
| Phản thiết | 烏賄切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chốt cửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 門樞。唐.韓愈〈進學解〉:「夫大木為杗,細木為桷,欂櫨侏儒,椳闑扂楔,各得其宜,施以成室者,匠氏之工也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 椳wēi 1.承托门轴的门臼。 2.见"椳际"。
Eng
- CC-CEDICT the pivots, at the top and bottom of a Chinese door, on which the door turns
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】烏恢切【集韻】烏回切,𠀤音隈。【說文】門樞也。【爾雅·釋宮】樞謂之椳。【疏】門持樞者。 又【集韻】【正韻】𠀤烏賄切,音猥。義同。
Thuyết Văn
門樞謂之椳。 從木。畏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋宮。謂樞所檃謂之椳也。椳猶淵也。宛中爲樞所居也。弓淵、大射儀作隈。考工記作畏。亦此意。與上文戸樞義互相足。其文則以戸與門區別之。實則戸與門制同。 烏恢切。十五部。
【椳】 (ôi) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) xu (Cái then cửa) gọi là chi (Chưng) ôi (Cái chốt cửa.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư