楃
Pinyin: wò
Tổng quan
Âm Hán Việt:ácTổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木屋Nét bút:一丨ノ丶フ一ノ一フ丶一丨一Thương Hiệt: DSMG (木尸一土)Unicode:U+6943Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ak1,ngak1 腛𫘴𡎔Không hiện chữ? Cái mành ( sáo ) làm bằng gỗ, treo ở cửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Quảng Đông | ak1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qruk |
| Phản thiết | 乙角切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楃wò 1.木帐。 2.通"朴"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於角切【集韻】乙角切,𠀤音渥。【說文】楃,木帳也。【博雅】幬幕。【正譌】別作幄,非。
Thuyết Văn
木帳也。 從木。屋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮巾車翟車有楃。字從木。釋文及各木從手。非也。釋文云。握、劉音屋。賈馬皆作幄。攷幕人注曰。四合象宫室曰幄。許書無幄有楃。楃葢出巾車職。今本周禮轉寫誤耳。鄭云。有楃則此無葢。謂上四車皆有容有葢。翟車以楃當容。不云有葢也。釋名云。幄、屋也。以帛衣版施之。形如屋也。故許曰木帳。 於角切。三部。
【楃】 (ác) Nghĩa: mộc (Cây) trướng (Căng lên) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn