楇
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ống mỡ để bôi ngoài bánh xe cho trơn 【Khang Hi】[Tự vựng 字彙] 車中盛膏以塗輪者。 Xa trung thịnh cao dĩ đồ luân giả. (Mỡ trong xe để bôi lên bánh xe) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 胡臥切 Hồ ngoạ thiết 【Bộ】Mộc木
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwo2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kua |
| Phản thiết | 古禾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】胡臥切,和去聲。【說文】盛膏器。【字彙】車中盛膏以塗輪者。 又【廣韻】【集韻】𠀤古禾切,音戈。同𨍋。紡車收絲具也。 又【類篇】苦瓦切,誇上聲。橫㰅杖。
Thuyết Văn
盛膏器。 從木。咼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子荀卿列傳。談天衍。雕龍奭。炙轂過髨。劉伯莊云。轂字衍。裴駰云。劉向別錄。過字作輠。輠者、車之盛膏器。炙之雖盡。猶有餘流者。言淳于髠不盡如炙輠也。按方言。車釭、齊燕海岱之閒謂之鍋。或謂之錕。自關而西謂之釭。盛膏者乃謂之鍋。此謂關西謂盛膏者曰鍋也。脂施於車釭。故釭或得楇名。而楇自別有物。如今時御者亦系小油缾於車以僃用是也。過輠鍋三字同。 乎臥切。十七部。按當依篇、韵古禾切。
【楇】 (hoạ) Nghĩa: thịnh (Thịnh) cao (Mỡ. Mỡ miếng gọi là ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣒌