ruò

Pinyin: ruò

Tổng quan

Âm Hán Việt:nhượcTổng nét: 12Bộ:mộc 木(+8 nét)Hình thái:⿰木若Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一ノ丨フ一Thương Hiệt: DTKR (木廿大口)Unicode:U+6949Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ジャク (jaku),ニャク (nyaku)Âm Nhật (kunyomi):ざくろ (zakuro)Âm Quảng Đông:joek6 諾諾Không hiện chữ? Nhược lựu楉榴: Một tên chỉ cây lựu

楉榴 · 若/楉榴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Quảng Đôngjoek6
Nhật BảnZAKURO
Hán ngữ Trung cổnjak
Phản thiết而灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楉ruò 1.见"楉榴"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而灼切【集韻】日灼切,𠀤音若。【博雅】楉榴,柰也。【廣韻】楉榴,安石榴也。一作若。【張衡·南都賦】梬棗若榴。 又【山海經註】大木之奇靈者爲若。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn