楒
Pinyin: sī
Tổng quan
Âm Hán Việt:tai,tưTổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木思Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨一丶フ丶丶Thương Hiệt: DWP (木田心)Unicode:U+6952Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 思Không hiện chữ? 腮Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sī |
|---|---|
| Quảng Đông | si1 |
| Hán ngữ Trung cổ | si |
| Phản thiết | 新兹切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楒sī 1.木名。即相思树。豆科,蔓生灌木。叶为羽状复叶,多椭圆形小叶。花呈蝶形,白色或带红色。豆科有些具有红色种子的树种,如红豆树等,也叫相思树。 2.人名用 字。明有朱佑楒。见《明史·枣阳王佑楒传》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息兹切【集韻】新兹切,𠀤音思。【唐韻】相楒木也。【左思·吳都賦】楠榴之木,相思之樹。【李善註】相思,大樹也。材理堅邪,斫之有文,可作器。其實如珊瑚,歷年不變。東冶有之。 又【搜神記】有文梓木,生韓馮夫婦二冢之端,根交于下,枝錯于上,號相思樹。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư