楕
Pinyin: tuǒ
Tổng quan
oval-shaped, elliptical, tubular Âm Hán Việt:thoảTổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木⿱左月Nét bút:一丨ノ丶一ノ一丨一丨フ一一Thương Hiệt: DKMB (木大一月)Unicode:U+6955Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ダ (da),タ (ta)Âm Hàn:타Âm Quảng Đông:to5 橢Không hiện chữ? 𦝦䯝𧩭堶Không hiện chữ? Hình vừa tròn vừa dài, tức hình bầu dục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Nhật Bản | NUKU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Phản thiết | 他果切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楕tuǒ 1.木器名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】他果切,音妥。【揚子·方言】楡楕,脫也。未詳。【字彙】木器。【正字通】橢省。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 橢