楥
huyên
Hán Việt: huyên · Pinyin: xuàn
Tổng quan
phôi giày (bằng gỗ) biến thể của 楦[xuan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuàn |
|---|---|
| Hán Việt | huyên |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | KATA |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyanh |
| Phản thiết | 呼願切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 願 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ [楦].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 製鞋的木質模型。同「楦」。《說文解字.木部》:「楥,履法也。」
Eng
- CC-CEDICT (wooden) shoe last|variant of 楦[xuan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虛願切【集韻】【韻會】呼願切【正韻】翾眩切,𠀤暄去聲。俗作楦。【說文】履法也。【徐曰】織履中模範,故曰法。【朝野僉載】唐楊炯每呼朝士爲麒麟楥。曰:今弄假麒麟者,必修飾其形,覆之驢背,及去皮,還是驢。 又【類篇】於眷切。木名。【爾雅·釋木】楥,柜枊。 又【集韻】于元切,音袁。義同。 又【正韻】于權切,音員。絡絲籰。籰字原从賏从夂作,不从矍。
Thuyết Văn
履法也。 從木。爰聲。 讀若指撝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今鞋店之楦也。楥楦正俗字。 吁劵切。十四部。 手部撝下曰。一曰手指也。按撝古音在十七部。此合韵也。今人語音爲正。
【楥】 (huyên) Nghĩa: lí (Giầy da) pháp (Phép) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 楦 · 楦 · 楦