pián

Pinyin: pián

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cây gỗ sắc mộc như loại gỗ Kỉ 杞, gỗ Tử 梓, gỗ Nam 楠 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 楩木,似豫章。 Tiện mộc, tự dự chương. (Cây tiện, giống cây dự chương [long não]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 房連切 Phòng liên thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 毗連切 Bì liên thiết [Chính vận 正韻] 蒲眠切 Bồ miên thiết 【Bộ】Mộc木

楩柟 · 楩梓 · 楩楓 · 楩楠 · 楩槨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Quảng Đôngbin6
Nhật BảnHEN
Chú âmㄆㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbjen
Phản thiết符善切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種古書上的樹木。《玉篇.木部》:「楩,楩木,似豫樟。」《墨子.公輸》:「荊有長松、文、梓楩、柟、豫章。」《漢書.卷五七.司馬相如傳》:「其北則陰林巨樹,楩柟豫章,桂椒木蘭。」唐.顏師古.注:「楩,即今黃楩木也。」

Eng

  • CC-CEDICT (tree)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】房連切【集韻】【韻會】毗連切【正韻】蒲眠切,𠀤便平聲。【玉篇】楩木,似豫章。【司馬相如·子虛賦】楩楠豫音。【爾雅·釋木】闕楩。【疏】楩及豫章皆南方大木之名也。 又【唐韻】符善切【集韻】【類篇】婢善切,𠀤音辨。又【集韻】毗面切,音便。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư