榊
Tổng quan
(chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | san4 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAKAKI |
| Chú âm | ㄕㄣˊ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) sakaki (Cleyera japonica), evergreen tree used in Shinto to decorate sacred spaces
ja
- JMdict sakaki (species of evergreen sacred to Shinto, Cleyera japonica)|evergreen (esp. one planted or used at a shrine)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư