榙
Pinyin: dá
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木荅Nét bút:一丨ノ丶一丨丨ノ丶一丨フ一Thương Hiệt: DTOR (木廿人口)Unicode:U+6999Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㯚𣗶Không hiện chữ? 𦞂𤠟𣛇塔Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dá |
|---|---|
| Quảng Đông | daap6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghop |
| Phản thiết | 德合切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榙dá 1.见"榙"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】託合切,音錔。【說文】榙𣝋,果名,似李。出《𡌨蒼》。 又【唐韻】侯閣切,音合。又【五音集韻】德合切,音答。義𠀤同。
Thuyết Văn
榙𣝋、 果似李。 從木。荅聲。讀若嚃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 史記上林賦榙。字同許。漢書、文𨕖皆作荅遝。假借字也。郭云。荅似李。廣韵引埤蒼同。 嚃、口部無。卽舌部之異文也。母嚃羹。見曲禮。土合切。七部。按各本二篆先後失次。今從玉篇。
【榙】(tháp) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。荅 (tòng) Phiên thiết: 土合切 → thổ + hợp | Đọc như: 嚃 (tháp) Nghĩa: 榙𣝋、果似李。從mộc (gỗ)。荅 thanh。 đọc như 嚃。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㯚 · 𣚞