pián

Pinyin: pián

Tổng quan

Âm Hán Việt:sátTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木殺Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丨ノ丶ノフフ丶Thương Hiệt: DKDE (木大木水)Unicode:U+699DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 樧𣛶𬂮Không hiện chữ? 樧𣉜Không hiện chữ?

榝枏 · 榝枫 · 榝柟 · 榝梓 · 椒榝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Quảng Đôngsaat3
Hán ngữ Trung cổsret
Phản thiết山列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榝pián 1.木名。南方大木,质地坚密,为建筑良材。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所八切【集韻】【韻會】山戛切,𠀤音殺。【說文】似茱萸,出淮南。【唐韻】似茱萸而實赤。【爾雅·釋木】𣐹榝醜莍。見椒字註。 又【廣韻】山列切,音近設。義同。【類篇】櫼也。一曰山桃。 又【集韻】私列切,音薛。側擊也。

Thuyết Văn

似茱萸。出淮南。 從木。 殺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木。茮榝醜莍。郭云。莍萸、子聚生成房皃。榝似茱萸而小。赤色。内則注曰。藙、煎茱萸也。漢律會稽獻焉。爾雅謂之榝。按鄭云藙卽榝。許於艸部有茱萸、有𧅙。此云似。與鄭說小異。本艸經木部云。吳茱萸。一名藙。是則一物異名。亦不待煎成始爲藙也。 茱萸藙字在艸部。榝字在木部。故許不云一物。然茱萸在本艸經木部。茮從艸、而爾雅在釋木。則從艸從木一也。 所八切。十五部。

【榝】 (sát) Nghĩa: tự (Giống như.) thù ({Thù du} [茱萸] cây th) du ({Thù du} [茱萸] cây th)

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𬂮 · 樧