yáo

Pinyin: yáo

Tổng quan

Âm Hán Việt:daoTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木䍃Nét bút:一丨ノ丶ノ丶丶ノノ一一丨フ丨Thương Hiệt: DBOU (木月人山)Unicode:U+69A3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:jiu4 𦞼Không hiện chữ? Dáng cây cối lay động — Thứ cây to

榣山 · 榣窬 · 榣貳 · 榣贰 · 杨榣 · 楊榣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Quảng Đôngjiu4
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 樹木搖動。《說文解字.木部》:「榣,樹動也。」 [名] 一種大的樹木。《玉篇.木部》:「榣,木名。」《山海經.西山經》:「(槐江之山)其陰多榣木之有若。」晉.郭璞.注:「榣木,大木也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榣wēi 1.见"榣窬"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】餘招切,音遙。【說文】樹動也。 又【玉篇】木名。【山海經】槐江之山,其隂多榣木之有若。【註】榣木,大木也。其上復生若木。【郭璞贊】榣惟靈樹,爰生若木。

Thuyết Văn

樹動也。 從木。䍃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

榣之言摇也。今俗語謂煽惑人爲招摇。當用此從木二字。謂能招致而摇動之也。 余昭切。二部。

【榣】 (dao) Nghĩa: thụ (Cây.) động (Động) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư