榬
Pinyin: huáng
Tổng quan
Âm Hán Việt:viênTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木袁Nét bút:一丨ノ丶一丨一丨フ一ノフノ丶Thương Hiệt: DGRV (木土口女)Unicode:U+69ACĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:jyun4 楥𥰟Không hiện chữ? 𧫁猿Không hiện chữ? Cái giá bằng gỗ để treo chiêng trống thời xưa — Cái gạc bằng gỗ để cuộn tơ thời xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Hán ngữ Trung cổ | yan |
| Phản thiết | 于嬀切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榬huáng 1.船;船舱。参见"榬板"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】雨元切【集韻】【韻會】于元切,𠀤音袁。【玉篇】絡絲籰也。或作𥰟。【揚子·方言】籰榬也,所以絡絲也。兗豫河濟之閒謂之榬。 又懸鍾磬具。【管子·霸形篇】懸鐘磬之榬,陳歌舞笙竽之樂。 又姓。【統譜】漢有榬溫舒、榬終古。 又【集韻】于嬀切,音爲。義同。○按《韻會》云《增韻》作楥,誤。楥,履楔也。《正字通》云俗楥字,尤非。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥰟