榯
Pinyin: quán
Tổng quan
Âm Hán Việt:thìTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木時Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丨一一丨丶Thương Hiệt: DAGI (木日土戈)Unicode:U+69AFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シ (shi)Âm Nhật (kunyomi):た.つ (ta.tsu)Âm Quảng Đông:si4 𰗨Không hiện chữ? 塒Không hiện chữ? Cây mọc thẳng đứng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Quảng Đông | si4 |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hán ngữ Trung cổ | zji |
| Phản thiết | 市之切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榯quán 1.日本和字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤市之切,音時。【玉篇】樹木立也。【宋玉·高唐賦】其始出也嚉兮若松榯。【註】直豎貌。 又【類篇】落榯,持門樞。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰗨