榲
ốt
Hán Việt: ốt · Pinyin: shǐ
Tổng quan
xem 榲桲 榅桲[wen1 po5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǐ |
|---|---|
| Hán Việt | ốt |
| Quảng Đông | wat1 |
| Nhật Bản | SUGI |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄕˇ |
| Phản thiết | 委隕切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ốt bột} [榲桲] cây ốt bột, một thứ cây có quả ăn ngon. Dị dạng của chữ [榅].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榲shǐ 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT used in 榲桲|榅桲[wen1 po5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏沒切,音膃。榲桲,果似𣙁也。【魏王花木記】榲桲,棃別種。【本草圖經】生北土,似𣙁而小。 又【正韻】於問切,音醞。杜也。【正字通】榲桲,俗呼杜棃。 又【集韻】烏昆切,音溫。杉也。又根也。 又【集韻】委隕切,音惲。木盛貌。 又【集韻】紆問切,音醞。柱也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 榅 · 榅 · 榅 · 榅