榳
Pinyin: tán
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:mộc 木(+9 nét)Hình thái:⿰木庭Nét bút:一丨ノ丶丶一ノノ一丨一フ丶Thương Hiệt: DING (木戈弓土)Unicode:U+69B3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𤠜Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Quảng Đông | ting4 |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榳tán〈方〉坑,水塘。多见于地名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤唐丁切,音亭。㯪榳,長木貌。【正字通】以爲梃字之譌,非。 考證:〔㯪榳,長水貌。〕 謹照原文水改木。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㨩