榶
Pinyin: táng
Tổng quan
Tổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét)Hình thái:⿰木唐Nét bút:一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一Thương Hiệt: DILR (木戈中口)Unicode:U+69B6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪳁膅Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Quảng Đông | tong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.榶棣:古書上所記載的一種樹木。《廣韻.平聲.唐韻》:「榶,榶棣,木名。」 2.碗。《荀子.正論》:「故魯人以榶,衛人用柯,齊人用一革,土地形制不同者,械用備飾不可不異也。」唐.楊倞.注:「或曰:《方言》云:『碗謂之榶,盂謂之柯。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榶shén 1.日本和字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒郞切,音唐。木名。棣也。一名栘。【廣韻】引《爾雅》云:唐棣,栘。不从木。 又椀也。【荀子·正論篇】魯人以榶,衞人用柯,齊人用一革。【註】盌謂之榶,盂謂之柯。
Tự hình
- Khải thư