Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:tyTổng nét: 14Bộ:mộc 木(+10 nét) 𡏚謕Không hiện chữ? Cái mâm bằng gỗ

榹桃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsi1
Hán ngữ Trung cổsie
Phản thiết息移切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榹sī 1.盘。 2.见"榹桃"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息移切【集韻】【韻會】相支切,𠀤音思。【說文】山桃也。似桃而小。【爾雅·釋木】榹,山桃。 又【說文】槃也。【揚子·方言】承槃曰榹。 又【集韻】七支切,音雌。義同。

Thuyết Văn

槃也。 從木。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

急就篇。槫椑榹。榹當與許訓同。釋木以爲榹桃字。夏小正作杝桃。 息移切。十六部。

【榹】 (ti) Nghĩa: bàn (Cái mâm gỗ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư